gây nhiễu

gây nhiễu

Một chiếc điện thoại để gần la bàn có thể gây nhiễu từ trường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho tín hiệu (đặc biệt tín hiệutuyến, điện tử) bị sai lệch, không rõ ràng hoặc bị gián đoạn do tác động của các tín hiệu khác hoặc các yếu tố can thiệp từ bên ngoài. Hành động này thường chủ đích (như trong quân sự) hoặc vô ý (do nhiễu sóng).
    • (Nghĩa mở rộng) Làm ảnh hưởng, làm rối loạn một quá trình, một hoạt động nào đó bằng cách đưa vào các yếu tố gây cản trở.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Địch sử dụng thiết bị điện tử để gây nhiễu thông tin liên lạc của ta. (Hành động cố ý làm gián đoạn tín hiệu.)
    • Cơn bão từ có thể gây nhiễu đến hệ thống định vị vệ tinh. (Yếu tố tự nhiên vô ý ảnh hưởng đến tín hiệu.)
    • Những tin đồn thất thiệt đang cố gắng gây nhiễu vào cuộc điều tra. (Nghĩa mở rộng: cố tình làm rối loạn một quá trình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gây nhiễu từ trường": can thiệp vào từ trường, làm ảnh hưởng đến các thiết bị nhạy cảm với từ tính.

    • Chiếc điện thoại để gần la bàn có thể gây nhiễu từ trường, khiến kim la bàn chỉ sai hướng.
  • "gây nhiễu thông tin": đưa ra nhiều thông tin trái chiều, sai lệch nhằm làm cho đối phương hoặc công chúng không xác định được thông tin chính xác.

    • Chiến thuật gây nhiễu thông tin thường được sử dụng trong các chiến dịch tâm lý.
Biến thể từ liên quan
  • Nhiễu (danh từ): hiện tượng tín hiệu bị can thiệp, sai lệch.

    • Tiếng nhiễu "rè rè" phát ra từ loa khi tín hiệu yếu.
  • Nhiễu sóng (danh từ): hiện tượng nhiễu cụ thể đối với sóngtuyến, truyền hình.

    • Trời mưa to gây nhiễu sóng, hình ảnh trên TV bị nhòe.
  • Chống nhiễu (động từ): hành động ngăn chặn hoặc giảm thiểu sự gây nhiễu.

    • Thiết bị này khả năng chống nhiễu rất tốt.
Từ đồng nghĩa
  • Can nhiễu: (từ chuyên ngành) chỉ sự can thiệp, gây nhiễu tín hiệu.
  • Làm nhiễu loạn: nhấn mạnh khía cạnh gây rối loạn, mất trật tự (thường dùng trong nghĩa mở rộng).
  • Bóp méo (tín hiệu): làm cho tín hiệu bị biến dạng so với nguyên bản.
Từ trái nghĩa
  • Ổn định (tín hiệu): giữ cho tín hiệu không bị biến đổi.
  • Làm sạch (tín hiệu): loại bỏ các thành phần nhiễu ra khỏi tín hiệu.
  • Truyền dẫn trung thực: truyền tải tín hiệu một cách nguyên vẹn, chính xác.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • "Gậy ông đập lưng ông": (Thành ngữ có thể áp dụng trong ngữ cảnh phù hợp) Chỉ việc dùng thủ đoạn của người khác để chống lại chính họ, dụ như dùng kỹ thuật gây nhiễu của đối phương để phản công lại họ.
    • Chúng dùng sóng gây nhiễu của địch, phân tích điều chỉnh để phản công, đúng gậy ông đập lưng ông.